comptonia asplenifolia

Học thuật
Thân thiện
comptonia asplenifolia

A small white flower blooms on a branch of Comptonia asplenifolia.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài cây bụi sớm rụng : Chỉ một loài thực vật hoa thuộc họ Myricaceae, nguồn gốc từ vùng Đông Bắc của Bắc Mỹ. Đây loài duy nhất trong chi Comptonia.
    • Đặc điểm nhận dạng: Loài cây này giống dương xỉ, khi nát mùi thơm ngọt, ra những bông hoa nhỏ màu trắng hoặc xanh lục nhạt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Comptonia asplenifolia is commonly known as sweet fern. (Comptonia asplenifolia thường được gọi là dương xỉ thơm.)
    • The leaves of Comptonia asplenifolia are used in traditional medicine. ( của cây Comptonia asplenifolia được dùng trong y học cổ truyền.)
    • This hillside is covered with Comptonia asplenifolia. (Sườn đồi này được phủ bởi cây Comptonia asplenifolia.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn cảnh thực vật học: Tên khoa học được dùng để chỉ chính xác loài này, phân biệt với các loài thực vật khác. Tên chi () được viết hoa, còn tên loài () viết thường thường được in nghiêng.
    • The genus Comptonia is monotypic, containing only the species asplenifolia. (Chi Comptonia đơn loài, chỉ chứa loài asplenifolia.)
Biến thể từ gần giống
  • Sweet fern: Tên gọi phổ biến trong tiếng Anh của Comptonia asplenifolia.

    • Sweet fern is not a true fern but a flowering shrub. (Dương xỉ thơm không phải dương xỉ thật sự một loài cây bụi hoa.)
  • Fernleaf (trong tên gọi chung): Mô tả đặc điểm giống dương xỉ, có thể dùng để chỉ các loài cây khác tương tự.

Từ đồng nghĩa
  • Sweet fern: Dương xỉ thơm (tên gọi thông thường).
  • Comptonia peregrina: Một tên đồng nghĩa khoa học hơn của cùng một loài cây.
comptonia asplenifolia

A small white flower blooms on a branch of Comptonia asplenifolia.

Noun
  1. loài cây sớm rụngphía Đông Bắc Mỹ, giống dương xỉ thơm, hoa nhỏ màu trắng.